thứ hạng

thứ hạng

Học sinh nhận được thứ hạng cao trong kỳ thi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vị trí, cấp bậc trong một hệ thống phân loại: "thứ hạng" chỉ vị trí của một người, một vật, hoặc một tổ chức trong một thang đo, thường dựa trên tiêu chí như năng lực, thành tích, chất lượng hoặc uy tín.
    • Mức độ xếp loại: "thứ hạng" cũng được dùng để nói về cấp độ trong các cuộc thi, bảng xếp hạng, hoặc đánh giá xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trường đại học này luôn đạt thứ hạng cao trong bảng xếp hạng quốc tế. (Trường này vị trí tốt trong các bảng đánh giá toàn cầu.)
    • ấy đã leo lên thứ hạng nhất trong cuộc thi hát. ( ấy đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi.)
    • Thứ hạng của sản phẩm này trên thị trường đang giảm dần. (Vị trí cạnh tranh của sản phẩm này trên thị trường đang suy yếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thứ hạng cao": vị trí ưu , nổi bật trong một hệ thống.

    • Các vận động viên luôn phấn đấu để đạt thứ hạng cao nhất. (Các vận động viên nỗ lực để vị trí dẫn đầu.)
  • "thứ hạng thấp": vị trí kém, không nổi bật.

    • thứ hạng thấp, đội bóng vẫn cố gắng thi đấu hết mình. (vị trí cuối bảng, đội bóng vẫn nỗ lực.)
  • "xếp thứ hạng": hành động phân loại, đánh giá vị trí.

    • Ban tổ chức đã xếp thứ hạng các thí sinh dựa trên điểm số. (Họ phân loại thí sinh theo kết quả thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạng (danh từ): cấp bậc, loại, thứ tựthường dùng trong ngữ cảnh rút gọn của "thứ hạng".

    • Xe hơi hạng sang. (Xe thuộc loại cao cấp.)
  • Xếp hạng (động từ): hành động sắp xếp theo thứ tự.

    • Kết quả được xếp hạng từ cao xuống thấp. (Kết quả được sắp xếp theo thứ tự giảm dần.)
Từ đồng nghĩa
  • Vị trí: chỗ đứng trong một hệ thống.

    • Vị trí của anh ấy trong công ty rất quan trọng. (Chỗ đứng của anh ấy trong công ty rất quan trọng.)
  • Cấp bậc: mức độ trong thang phân loại.

    • Cấp bậc quân hàm của ông ấy đại . (Mức độ trong quân đội của ông ấy đại .)
  • Thứ tự: trật tự sắp xếp.

    • Thứ tự các đội trong bảng xếp hạng thay đổi liên tục. (Trật tự các đội thay đổi thường xuyên.)
Thành ngữ liên quan
  • Giữ vững thứ hạng: duy trì vị trí đã đạt được.

    • Công ty này đã giữ vững thứ hạng trong top 10 suốt 5 năm. (Công ty này duy trì vị trí trong nhóm dẫn đầu suốt 5 năm.)
  • Leo thang thứ hạng: cải thiện vị trí lên cao hơn.

    • Nhờ nỗ lực, ấy đã leo thang thứ hạng từ hạng 20 lên hạng 5. (Nhờ cố gắng, ấy tăng vị trí từ 20 lên 5.)